gian tham

Học thuật
Thân thiện
gian tham

Quan lại gian tham nhận hối lộ của dân.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vừa dối trá, xảo quyệt vừa tham lam: Từ dùng để chỉ tính cách hoặc hành vi của một người vừa sự lừa lọc, không ngay thẳng, vừa lòng tham muốn chiếm đoạt những thứ không thuộc về mình một cách quá mức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bọn quan lại gian tham chỉ biết vét của dân. (Chỉ những kẻ làm quan vừa xảo trá vừa tham lam mới chỉ biết bóc lột tài sản của người dân.)
    • Những thủ đoạn gian tham của hắn sớm muộn cũng bị phơi bày. (Những mưu mẹo vừa gian dối vừa tham lam của hắn ta rồi sẽ bị lộ ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gian tham, hống hách": Cụm từ thường dùng để miêu tả đầy đủ bản chất xấu xa của một loại người quyền lực, vừa lừa lọc tham lam, vừa hách dịch, ngang ngược.
    • Bộ mặt gian tham, hống hách của tên địa chủ khiến mọi người căm ghét. (Bộ mặt vừa gian tham vừa hách dịch của tên địa chủ khiến mọi người đều căm ghét.)
Biến thể từ gần giống
  • Gian (tính từ): Dối trá, xảo quyệt, không ngay thẳng.

    • Đó một kẻ gian manh, không thể tin được. (Đó một kẻ dối trá, xảo quyệt, không thể tin cậy.)
  • Tham (tính từ): lòng ham muốn quá mức, đặc biệt về tiền bạc, của cải.

    • Lòng tham của hắn đáy. (Lòng ham muốn của hắn ta không giới hạn.)
  • Tham lam (tính từ): Ham muốn quá mức, muốn chiếm đoạt nhiều hơn phần mình được hưởng.

    • Tính tham lam khiến hắn đánh mất tất cả. (Tính ham muốn quá mức khiến hắn ta mất hết mọi thứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Xảo quyệt, tham lam: Tinh ranh, mưu mẹo ham muốn của cải.
  • Dối trá, tham tàn: Lừa lọc tham lam đến mức tàn bạo.
Từ trái nghĩa
  • Lương thiện, liêm khiết: Ngay thẳng, thật thà trong sạch, không tham lam.
  • Chính trực, thanh liêm: Ngay thẳng, công minh không tham ô.
Thành ngữ liên quan
  • "Gian tham như quỷ": So sánh sự gian xảo tham lam của ai đó với ma quỷ, nhấn mạnh mức độ cực kỳ xấu xa.
    • Tên cường hào ấy gian tham như quỷ, dân lành ai cũng khiếp sợ. (Tên cường hào ấy vừa gian xảo vừa tham lam như ma quỷ, người dân lương thiện ai cũng đều sợ hãi.)
gian tham

Quan lại gian tham nhận hối lộ của dân.

  1. t. Dối trá tham lam: Quan lại gian tham.